Góp ý quy định về chứng chỉ lưu ký không có quyền biểu quyết dưới góc nhìn và kinh nghiệm từ Thái Lan./ (Record no. 10002)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01496nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070849.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-10 14:09:47 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tô, Hồng Dung |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Góp ý quy định về chứng chỉ lưu ký không có quyền biểu quyết dưới góc nhìn và kinh nghiệm từ Thái Lan./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tô, Hồng Dung |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chứng chỉ lưu ký không có quyền biểu quyết (Non-voting Depository Receipt), viết tắt là “NVDR” đã được định danh chính thức lần đầu tiên tại Luật Doanh nghiệp năm 2020 và hướng dẫn tại Nghị định số 155/2020/NĐ-CP. Tuy nhiên những hướng dẫn này bước đầu đã cho thấy những bất cập nhất định cần điều chỉnh liên quan đến “công ty mục tiêu”, “tổ chức phát hành” và “nhà đầu tư”, đặc biệt khi đặt dưới góc nhìn và kinh nghiệm từ Thái Lan trong quá trình triển khai quy định về loại chứng chỉ này vào thực tiễn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chứng khoán -- Kinh nghiệm quốc tế |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 01 (149), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 26 - 37 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 01 (149), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10002 | 0.00 | Sách |