Điều chỉnh pháp luật đối với mối quan hệ giữa tài xế công nghệ và công ty nền tảng./ (Record no. 10004)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01732nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070849.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-10 14:13:30 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đinh, Thị Chiến |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Điều chỉnh pháp luật đối với mối quan hệ giữa tài xế công nghệ và công ty nền tảng./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đinh, Thị Chiến |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Do mới xuất hiện và bị chi phối bởi yếu tố công nghệ nên mối quan hệ giữa tài xé công nghệ và các công ty nền tảng có thuộc đối tượng điều chỉnh của pháp luật lao động hay không là một vấn đề đang gây tranh cãi tại Việt Nam. Các công ty nền tảng minh thị trong hợp đồng rằng tài xế chỉ là đối tác kinh doanh chứ không phải người lao động. Các cơ quan chức năng và giới khoa học vẫn có những ý kiến trái ngược nhau về vấn đề này. Trên thực tế, vấn đề việc làm, thu nhập của tài xế công nghệ hiện nay rất bấp bênh nhưng không được hưởng những bảo vệ tối thiểu của pháp luật lao động. Trong bài viết này, tác giả mong muốn góp một phần ý kiến làm sáng tỏ thêm vấn đề còn đang tranh cãi nói trên. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh tế chia sẻ -- Khía cạnh pháp lý |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 01 (149), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 54 - 62 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 01 (149), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10004 | 0.00 | Sách |