Bảo đảm quyền của người lao động di trú hợp pháp trong pháp luật quốc tế và pháp luật Việt Nam - Thực trạng và giải pháp./ (Record no. 10005)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01591nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070849.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-10 14:15:29 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thị Hồng Yến |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bảo đảm quyền của người lao động di trú hợp pháp trong pháp luật quốc tế và pháp luật Việt Nam - Thực trạng và giải pháp./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thị Hồng Yến |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Được coi như là một hệ quả của quá trình toàn cầu hóa, các dòng lao động di cư quốc tế đang nhận được sự quan tâm lớn của hầu hết các quốc gia trên thế giới vì những tác động của nó đến sự phát triển kinh tế, xã hội và ổn định chính trị của các quốc gia. Nhằm làm rõ hơn các vấn đề pháp lý và thực tiễn về lao động di cư của Việt Nam, bài viết tập trung phân tích các quy định về quyền và các biện pháp bảo vệ quyền của người lao động di trú trong các công ước nhân quyền cốt lõi của Liên hợp quốc và Tổ chức Lao động quốc tế (ILO) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Người lao động -- Chế độ chính sách |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 01 (149), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 63 - 77 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 01 (149), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10005 | 0.00 | Sách |