Hợp đồng đầu tư theo phương thức đối tác công tư: Một số phân tích và đánh giá về khung pháp lý hiện hành của Việt Nam./ (Record no. 10010)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01980nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070849.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-10 14:29:30 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Việt Dũng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hợp đồng đầu tư theo phương thức đối tác công tư: Một số phân tích và đánh giá về khung pháp lý hiện hành của Việt Nam./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần, Việt Dũng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (public private partnership, PPP) là một phương thức đầu tư được sử dụng rộng rãi trong các dự án phán triển hạ tầng và xây dựng trên khắp thế giới. Tuy nhiên, tại Việt Nam, phương thức này vẫn chưa được phát triển hiệu quả. Điều này thể hiện ở chỗ có rất nhiều bất cập trong việc thực hiện các dự án PPP, các dự án này đến nay vẫn chưa thu hút được nhà đầu tư nước ngoài và khung pháp lý áp dụng cho mô hình này mới tồn tại ở cấp nghị định. Để tạo hành lang pháp lý đầy đủ nhằm phát triển mô hình đầu tư này ngày 18/6/2020, Quốc hội đã ban hành Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (`Luật PPP”). Bài viết này sẽ phân tích thực trạng thực hiện các dự án PPP tại Việt Nam từ đó đánh giá những điểm mới, tiến bộ của Luật PPP năm 2020 cũng như đề xuất một số vấn đề mà luật cần tiếp tục hoàn thiện. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hợp đồng -- Đối tác công tư |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 02 (150), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 13 - 22 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 02 (150), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10010 | 0.00 | Sách |