Hợp đồng mẫu trong lĩnh vực xây dựng quốc tế - Thực tiễn sử dụng tại một số quốc gia và Việt Nam./ (Record no. 10011)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01472nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070849.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-10 14:31:47 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Mai Linh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hợp đồng mẫu trong lĩnh vực xây dựng quốc tế - Thực tiễn sử dụng tại một số quốc gia và Việt Nam./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Mai Linh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ngày nay, cùng với sự phát triển của thương mại quốc tế thì hoạt động xây dựng cũng đã được mở rộng ra khỏi phạm vi quốc gia, đòi hòi hình thành các mẫu hợp đồng xây dựng quốc tế để tạo sự thống nhất trong việc áp dụng và giải thích một số nguyên tắc, định nghĩa và các điều khoản khác trong hợp đồng. Bài viết sẽ làm rõ sự xuất hiện của các mẫu hợp đồng xây dựng quốc tế đóng vai trò như một “lex constructionis” và thực tiễn sử dụng các mẫu hợp đồng này tại một số quốc gia và Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hợp đồng -- Xây dựng |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 02 (150), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 23 - 34 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 02 (150), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10011 | 0.00 | Sách |