Miễn trách nhiệm hình sự: Lý luận, thực trạng quy định của Bộ luật Hình sự năm 2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2017) và định hướng hoàn thiện./ (Record no. 10013)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01980nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070849.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-10 14:36:20 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trịnh, Tiến Việt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Miễn trách nhiệm hình sự: Lý luận, thực trạng quy định của Bộ luật Hình sự năm 2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2017) và định hướng hoàn thiện./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trịnh, Tiến Việt |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Miền trách nhiệm hình sự (TNHS) là một trong các chế định phản ánh rõ nét chính sách phân hóa và nguyên tắc nhân đạo trong luật hình sự Việt Nam. Quy định của Bộ luật Hình sự năm 2015, được sửa đổi, bổ sung năm 2017 (BLHS năm 2015) về miễn TNHS đã có một số sửa đổi, bổ sung theo hướng nhân đạo hóa hơn và đáp ứng yêu cầu của thực tiễn xét xử. Tuy nhiên, qua một thời gian thi hành, đến nay cũng cần được nghiên cứu, tổng kết. Do đó, từ việc phân tích khái niệm, đặc điểm và đánh giá thực trạng quy định của BLHS về miễn TNHS, bài viết chỉ ra những định hướng và giải pháp tiếp tục hoàn thiện đáp ứng xu hướng phát triển của luật hình sự Việt Nam (xu hướng nhân đạo hóa, phân hóa và quốc tế hóa), góp phần bảo đảm yêu cầu đấu tranh phòng ngừa và chống tội phạm, cũng như công tác giáo dục, cải tạo người phạm tội. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Luật hình sự -- Miễn trách nhiệm hình sự |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 02 (150), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 47 - 60 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 02 (150), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10013 | 0.00 | Sách |