Doanh nghiệp Nhà nước trong pháp luật Việt Nam hiện hành - Một số vướng mắc và đề xuất hoàn thiện./ (Record no. 10017)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01792nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070850.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-10 14:42:51 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thùy Trang |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Doanh nghiệp Nhà nước trong pháp luật Việt Nam hiện hành - Một số vướng mắc và đề xuất hoàn thiện./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thùy Trang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Doanh nghiệp nhà nước (DNNN) đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển của nền kinh tế toàn cầu và đứng thứ 5 trong nhóm các doanh nghiệp lớn nhất trên thế giới. Lĩnh vực hoạt động của DNNN tập trung vào các ngành kinh tế then chốt như năng lượng, khoáng sản, xây dựng cơ sở hạ tầng, tài chính và các ngành phục vụ lợi ích công cộng... Tại Việt Nam, DNNN nắm giữ hầu hết các ngành kinh tế huyết mạch, quyết định sự ổn định và phát triển đất nước. Xuất phát từ đặc thù về vốn chủ sở hữu, hệ thống pháp luật đối với DNNN có những quy định riêng, đặc biệt là hoạt động quản lý, kiểm tra, giám sát. Bài viết tập trung vào một số vấn đề pháp lý cơ bản của DNNN: (i) chủ sở hữu và cơ quan đại diện chủ sở hữu của DNNN |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Luật doanh nghiệp -- Doanh nghiệp nhà nước |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 02 (150), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 102 - 114 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 02 (150), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10017 | 0.00 | Sách |