Pháp luật về phát hành chứng quyền có bảo đảm ở Việt Nam - Thực trạng và hướng hoàn thiện./ (Record no. 10020)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01905nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070850.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-10 15:46:15 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Thăng Long |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Pháp luật về phát hành chứng quyền có bảo đảm ở Việt Nam - Thực trạng và hướng hoàn thiện./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần, Thăng Long |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Phát hành chứng quyền có bảo đảm là hoạt động tạo ra sản phẩm chứng quyền có bảo đảm hoàn chỉnh trên thực tế trước khi đưa vào giao dịch trên thị trường chứng khoán, đây là một quy trình phức tạp với sự tham gia của nhiều chủ thể khác nhau, đòi hỏi tính chính xác và sự tuân thủ pháp luật rất lớn. Hoạt động phát hành chứng quyền có bảo đảm tại Việt Nam được pháp luật điều chỉnh khá chi tiết nhằm hạn chế những sai sót không đáng có, kiểm soát những sản phẩm đã phát hành và đảm bảo an toàn cho tất cả các chủ thể liên quan. Bài viết này sẽ đi vào phân tích các quy dinh pháp luật về phát hành chứng quyền có bảo đảm tại Việt Nam, nêu ra thực trạng áp dụng pháp luật và trên cơ sở những điểm chưa hoàn thiện của pháp luật, tác giả sẽ đề xuất các phương án hoàn thiện pháp luật về phát hành chứng quyền có bảo đảm. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chứng khoán -- Phát hành chứng quyền |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 03 (151), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 23 - 34 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 03 (151), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10020 | 0.00 | Sách |