Xác định quyền đối với bất động sản liền kề theo tập quán trong pháp luật nước ngoài và kinh nghiệm đối với Việt Nam./ (Record no. 10022)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01543nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070850.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-10 15:49:37 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Minh Hùng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Xác định quyền đối với bất động sản liền kề theo tập quán trong pháp luật nước ngoài và kinh nghiệm đối với Việt Nam./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Minh Hùng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong các tập quán liên quan đến đất đai ở Việt Nam, có không ít tập quán nhằm khai thác đất tư để phục vụ nhu cầu của người dân bản địa, mang những đặc điểm tương đồng với quyền đối với bất động sản liền kề. Thông qua tham khảo quy định pháp luật và thực tiễn áp dụng ở một số quốc gia, bài viết chứng minh sự cần thiết của việc công nhận tập quán là căn cứ xác lập quyền đối với bất động sản liền kề, đồng thời xây dựng các điều kiện để xác lập quyền cũng như nguyên tắc khi thực hiện quyền trên thực tế. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Luật đất đai -- Quyền sử dụng đất |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 03 (151), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 47 - 62 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 03 (151), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10022 | 0.00 | Sách |