Giải thích hiến pháp trên thế giới và ở Việt Nam./ (Record no. 10027)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01368nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070850.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-10 15:58:48 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Đăng Dung |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giải thích hiến pháp trên thế giới và ở Việt Nam./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Đăng Dung |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hiến pháp là đạo luật tối cao của quốc gia. Tuy nhiên, hiến pháp chỉ hàm chứa những quy phạm mang tính nguyên tắc chung, không thể dự liệu được tất cả vấn đề sẽ phát sinh trong đời sống nên cần phải giải thích hiến pháp. Ở Việt Nam, giải thích hiến pháp được gắn liền với giải thích luật và pháp lệnh – thuộc thẩm quyền của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Tác giả sẽ so sánh mô hình giải thích hiến pháp trên thế giới và ở Việt Nam để đưa ra khuyến nghị hoàn thiện trong bài viết. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Luật hiến pháp |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 04 (152), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1 - 9 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 04 (152), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10027 | 0.00 | Sách |