Bản chất pháp lý của biện pháp buộc thực hiện đúng hợp đồng theo công ước Vienna về hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế./ (Biểu ghi số 10029)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01457nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070851.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-10 16:02:27 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thị Thanh Huyền |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bản chất pháp lý của biện pháp buộc thực hiện đúng hợp đồng theo công ước Vienna về hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thị Thanh Huyền |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Công ước Vienna năm 1980 về hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế (United Nations Convention on Contracts for the International Sale of Goods — CISG) đặt ra yêu cầu phải hiểu rõ nội hàm của khái niệm BTHĐHĐ theo CISG và đặc điểm pháp lý của biện pháp này. Theo đó, nội hàm của khái niệm BTHĐHĐ được mở rộng hay thu hẹp sẽ thể hiện việc áp dụng biện pháp này đặt trọng tâm vào yếu tố (a) bảo vệ lợi ích có được từ việc hợp đồng được thực hiện |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công ước Vienna -- Hợp đồng -- Mua bán hàng hóa |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 04 (152), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 21 - 35 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 04 (152), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10029 | 0.00 | Sách |