Tâm tư (Record no. 1003)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01090nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065829.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:27:05 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045367179 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 108000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 181 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K49-D58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Kim Định |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tâm tư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hay là khoa siêu lý của viễn đông |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Kim Định |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Theo bản in của Nhà sách Khai Trí năm 1969 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Nhà Văn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 260tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh dương |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những nghiên cứu của tác giả về tư tưởng triết học phương Đông với lối lý luận dựa trên lý, tình và chí hướng con người đến nhận thức toàn diện, phát huy mọi khả năng trong con người, biến đổi tâm thức, biến đổi cái nhìn và biến đổi trọn vẹn để có cuộc sống an vui |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học -- Triết học phương Đông |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1003 | 0.00 | Sách |