Kinh nghiệm của Vương quốc Anh trong việc gia nhập và thực thi công ước La Haye năm 1996 và bài học cho Việt Nam./ (Record no. 10033)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01922nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070851.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-10 16:11:20 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Xuân Tùng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kinh nghiệm của Vương quốc Anh trong việc gia nhập và thực thi công ước La Haye năm 1996 và bài học cho Việt Nam./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Xuân Tùng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong những năm cuối của thế kỷ 20, việc mở cửa biên giới quốc gia, tăng cường hội nhập quốc tế đã làm tăng đáng kể những rủi ro có thể xảy ra với trẻ em. Nạn buôn bán và bóc lột trẻ em xuyên biên giới và sự di cư ra nước ngoài của trẻ em sau chiến tranh, nội loạn hoặc thiên tại đã trở thành những vấn đề lớn. Công ước La Haye 1996 về quyền tài phán, luật áp dụng, công nhận, thi hành và hợp tác liên quan đến trách nhiệm của cha mẹ được nhận xét là một trong những Công ước quan trọng quy định về vấn đề bảo vệ trẻ em và trách nhiệm của cha mẹ, được sự tham gia và hưởng ứng của nhiều quốc gia châu Âu, trong đó có Vương quốc Anh. Nghiên cứu này sẽ tập trung vào những kinh nghiệm trong việc gia nhập và thực thi của Vương quốc Anh qua đó gợi mở một số những kinh nghiệm cho Việt Nam khi nghiên cứu việc gia nhập Công ước La Haye 1996. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công ước La Haye -- Bảo vệ trẻ em |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 04 (152), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 82 - 91 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 04 (152), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10033 | 0.00 | Sách |