Tự điển Thần học tín lý Anh - Việt (Record no. 10036)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01399nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070851.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-13 16:57:10 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.03 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T883-H68 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Nhóm phiên dịch tu sĩ Việt Nam tại Đài Loan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tự điển Thần học tín lý Anh - Việt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nhóm phiên dịch tu sĩ Việt Nam tại Đài Loan |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Quang Khải |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 274tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | `Cuốn từ điển này không chỉ là một công trình chuyển ngữ, liệt kê hầu hết những thành ngữ tiếng Việt đã được người Việt Nam đặc biệt là cộng đồng Công Giáo sử dụng qua các thế kỷ. Cuốn từ điển này còn thể hiện nỗ lực nghiên cứu về ngôn ngữ Việt Nam cũng như công trình cập nhật những nghiên cứu rất linh hoạt của các bộ môn nhân văn, nhất là Thần học Kito giáo để đề nghị những thành ngữ mới. Cuốn từ điển còn thêm vào những chú thischvaf ghi lại những dữ kiện quan trọng. Việc này giúp độc giải có những ý niệm khái quát nhưng nền tảng trong lãnh vực thần học` |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Từ điển |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Từ điển thần học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Huỳnh Hà Hồng Phúc |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10036 | 0.00 | Sách |