Tất Tần Tật Về Quản Lý Dự Án (Record no. 1004)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01046nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065829.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:27:06
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 8935251404944
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 119000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 658.404
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu R511-N56
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Newton, Richard
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Tất Tần Tật Về Quản Lý Dự Án
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Richard Newton
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Lao động - Xã hội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 291tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giải thích những điều cơ bản trong quản lý dự án theo cách đơn giản và thiết thực nhất, đưa ra các thuật ngữ trong lĩnh vực quản lý dự án để có thể năm bắt và hiểu rõ hơn.
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Nguyên bản tiếng Anh: Project management step by step
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Quản lý -- Dự án
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Quản lý -- Bí quyết thành công
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Đặng Thị Thúy
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1004 0.00 Sách