101 Triết Gia (Record no. 1005)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01533nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065829.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:27:07
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 96500
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 190.092
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu M217-S70
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Mai Sơn
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề 101 Triết Gia
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Mai Sơn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. TP. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tri thức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2007
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 840tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 21cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. 101 triết gia là cuốn sách quy tụ những gương mặt triết gia Tây phương quan trọng nhất do dịch giả, nhà văn Mai Sơn biên soạn. Sách mang tính chất từ điển, nhưng được xếp đặt theo trình tự thời gian xuất hiện của mỗi triết gia, với chân dung, tiểu sử, tóm lược triết thuyết cũng như tầm ảnh hưởng và danh sách trước tác của mỗi người. Độc giả có thể cầm cuốn sách đọc liền một mạch từ đầu đến cuối như thể đọc một câu chuyện dài về lịch sử triết học Tây phương, cũng có thể để trên kệ sách, lâu lâu lấy ra nhẩn nha “điểm mặt” từng triết gia một, để tách bạch, ghi nhớ từng đặc điểm luận thuyết.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Triết học
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Triết học phương Tây
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nhà triết học
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bùi Văn Nam Sơn
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1007/101-triet-gia.jpeg">https://data.thuviencodoc.org/books/1007/101-triet-gia.jpeg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1005 0.00 Sách