Tại sao có lễ Giáng Sinh? (Biểu ghi số 10051)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01083nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070852.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-14 14:39:12 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 243 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N632-G97 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Gumbel, Nicky |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tại sao có lễ Giáng Sinh? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nicky Gumbel |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 24tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng, chữ đỏ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 11x18cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Truyền đạo đơn với nội dung: Vì sao có lễ Giáng sinh? Điều gì quan trọng trong lễ Giáng sinh? Sự giáng sinh của Chúa Giê-xu đem lại ích lợi gì cho nhân loại? Và làm thế nào tôi hưởng nhận được ơn lành đó? |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Truyền đạo đơn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lễ giáng sinh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mackesy, Charlie |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Chương trình Anpha |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10197/tai-sao-co-le-giang-sinh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10197/tai-sao-co-le-giang-sinh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 240227 LTN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10051 | 0.00 | Sách |