Hoa hồng sớm mai (Record no. 10065)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00783nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070853.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-12-16 09:03:02
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 13000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 808.83
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T532-N58
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Thu Nhi
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Biên dịch
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Hoa hồng sớm mai
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Thu Nhi biên dịch
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Trẻ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2003
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 110tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu xanh
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 12x21cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Câu chuyện từ trái tim
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Những truyện ngắn nước ngoài về tình yêu lứa đôi, những điều bí ẩn của trái tim, ngọn nguồn của hạnh phúc và sự sẻ chia.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học nước ngoài -- Truyện ngắn
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-10065 0.00 Sách