Sự nhận chìm trong Đức Thánh Linh (Record no. 10074)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01124nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070854.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-16 09:44:53 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9789382910060 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D431-P95 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Prince, Derek |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sự nhận chìm trong Đức Thánh Linh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Derek Prince |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 69tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách nhỏ này sẽ cho chúng ta những hiểu biết về báp têm bằng Đức Thánh Linh, như là: Chúa Jesus là Đấng làm báp têm bằng Đức Thánh Linh, Phép báp têm được xem là một sự đóng ấn và là một sự đặt cọc, Bông trái hay ân tứ - cái nào và tại sao?, Tại sao Đức Thánh Linh ban cho chúng ta?... Derek kết thúc sự giảng dạy này bằng cách trình bày bảy điều kiện để tiếp nhận báp têm bằng Đức Thánh Linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Dưỡng linh Cơ Đốc nhân trưởng thành |
| 957 ## - | |
| -- | 221213 NTHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10074 | 0.00 | Sách |