Bí quyết để thành công trong hùng biện, đàm phán, thuyết trình (Biểu ghi số 10087)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01113nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070854.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-16 14:24:41 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048698690 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 75000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 808.51 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D682-Q14 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Đồng Quân, Nguyễn Gia Linh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bí quyết để thành công trong hùng biện, đàm phán, thuyết trình |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đồng Quân, Nguyễn Gia Linh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 362tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nghiên cứu tầm quan trọng của tài hùng biện, phương pháp nâng cao tài hùng biện và áp dụng tài hùng biện trong tiếp thị cũng như diễn thuyết trong kinh doanh, đàm phán với khách hàng. Cung cấp bí quyết để thuyết phục khách hàng, nâng cao tài hùng biện trong đàm phán, tăng sự hấp dẫn của tài hùng biện khi đàm phán. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học -- Bí quyết thành công |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Gia Linh |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10087 | 0.00 | Sách |