Biện Giáo (Record no. 10093)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01001nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070855.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-23 10:58:00 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 239 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B588-G43 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Thần học Tin Lành Việt Nam / Union University of California |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Biện Giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Apologetics |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Viện Thần học Tin Lành Việt Nam / Union University of California |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 208tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm màu trắng, xanh lá |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu Biện giáo này được dành cho học viên học chương trình hàm thụ của UUC. Tài liệu giới thiệu về khái niệm biện giáo, lịch sử biện giáo cũng như minh chứng một số vấn đề mấu chốt trong Kinh Thánh thường gây tranh cải như: quan điểm về Đức Chúa Trời, sự phục sinh, phép lạ, khoa học và Kinh Thánh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ đốc – Tin Lành – Biện giáo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10093 | 0.00 | Sách |