Tốc Độ Của Niềm Tin (Record no. 1012)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01347nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065830.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:27:12
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045872482
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 125000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 174.4
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu S828-C87
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Covey, Stephen M. R.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Tốc Độ Của Niềm Tin
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Niềm Tin là Một Thứ Có Thể Thay Đổi Mọi Thứ
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Stephen M. R. Covey, Rebecca R. Merrill
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 347tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng màu trắng, vàng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 15x23cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Đưa ra những lí giải vì sao niềm tin trở thành tiêu chuẩn năng lực lãnh đạo chủ yếu trong nền kinh tế toàn cầu. Giới thiệu 13 hành vi phổ biến của các nhà lãnh đạo hàng uy tín trên thế giới và chia sẻ bí quyết giúp con người tạo dựng niềm tin trong các mối quan hệ để thành công trong cuộc sống
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Tên sách tiếng Anh: The speed of trust: the one thing that changes everything
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh doanh -- Bí quyết thành công
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh doanh -- Đạo đức kinh doanh
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trần Thị Ngân Tuyến
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1012 0.00 Sách