Phải Trái Đúng Sai (Record no. 1014)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01159nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065830.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:27:13 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786041125698 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 140000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 172.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M621-S19 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Sandel, Michael |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phải Trái Đúng Sai |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Michael Sandel |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | In lần thứ 16 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 401tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Cánh cửa mở rộng - Tủ sách Hợp tác với nhà toán học Ngô Bảo Châu và nhà văn Phan Việt |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trình bày những triết lý đạo đức chính trị thông qua việc đánh giá những vấn đề công lý gây nhiều tranh cãi về con người, chiến tranh, phúc lợi xã hội... |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Tên sách tiếng Anh: Justice - what's the right thing to do? |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đạo đức học -- Đạo đức chính trị |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công lí |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hồ Đắc Phương |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1014 | 0.00 | Sách |