Cuộc sống có ý bắt nguồn từ những hạt giống tự do (Record no. 10165)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01258nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070900.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-01-10 15:58:59 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 75000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 158.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H441-W75 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Wilson, Heather Marie |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cuộc sống có ý bắt nguồn từ những hạt giống tự do |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Heather Marie Wilson |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thanh Hóa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thanh Hóa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 319tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.5x21cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Bộ sách Kỹ năng sống |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Khơi nguồn khao khát một cuộc sống tự do và có ý nghĩa, khai thác khả năng và sức sáng tạo vô tận khi biết trân trọng nuôi dưỡng 9 hạt giống tự do: khảo sát, tập trung, bén rể, nuôi dưỡng, bén rễ, kết nối,... giúp bạn học cách kết nối với con người thật của mình, đồng thời khám phá những tiềm năng còn ẩn giấu, nhanh chóng nhận ra những gì thực sự mang lại niềm vui, nhiệt tình và tự do cũng như những gì giúp bạn sống một cách toàn vẹn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học -- Bí quyết thành công |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trung Sơn |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10165 | 0.00 | Sách |