Khổng học đăng (Record no. 10171)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01277nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070900.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-01-11 09:35:32 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 145000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 181.112 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P535-C50 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan Bội Châu |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Sào Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Khổng học đăng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Sào Nam Phan Bội Châu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 677tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bộ khổng học đăng là tác phẩm tâm huyết của nhà nho thành đạt, Phan Bội Châu về triết học, tư tưởng. Với tư tưởng tiến bộ, Phan Bội Châu đã đúc kết được tinh hoa của khổng học. Đồng thời nêu rõ những bước thăng trầm của khổng học qua các triều đại Trung Quốc trước cách mạng Tân Hợi, tác giả chứng minh bản thân tư tưởng khổng học là chính thống, là 1 hệ thống triết học mang tính nhân bản rất sâu sắc, phát huy những phẩm chất cao cả của con người nhằm phục vụ cho cuộc sống tốt đẹp của 1 xã hội bình đẳng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học Phương Đông -- Đạo Khổng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10171 | 0.00 | Sách |