Luân Lý Giáo Khoa Thư (Record no. 1018)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01232nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065830.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:27:17 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 46000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 170.83 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L926-T53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Biên soạn |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Trần Trọng Kim, Nguyễn Văn Ngọc , Đặng Đình Phúc và Đỗ Thuận |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Luân Lý Giáo Khoa Thư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Trọng Kim, Nguyễn Văn Ngọc, Đặng Đình Phúc,...biên soạn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 218tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Tái bản theo bản in từ năm 1938 - 1948 của Nha Học chính Đông Pháp |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trình bày những vấn đề về giáo dục luân lý, đạo đức cho trẻ trong bổn phận đối với gia tộc, bổn phận đối với học đường, bổn phận đối với bản thân, bổn phận với xã hội và trở thành học trò tốt... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo dục -- Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trẻ em -- Đạo đức |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo dục -- Trẻ em |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Trọng Kim |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1018 | 0.00 | Sách |