Quản Lý Nhóm (Record no. 1021)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01483nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065830.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:27:20 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049317202 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 199000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 658.402 2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | Q123-N58 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Harvard Business Review Press |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quản Lý Nhóm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Khoa Học Mới trong Xây Dựng Nhóm Xuất Sắc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Alex Sandy Pentland,...[và những người khác] |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Công Thương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 208tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng, tím |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20.5x26.5cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Havard Business Review |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập hợp các bài viết giúp bạn hiểu tại sao các quyết định tồi tệ vẫn xảy ra đối với các nhà quản lý giỏi và làm thế nào để đưa ra quyết định tốt hơn. Đồng thời, đưa ra những chiếc bẫy mà bạn có thể gặp phải khi ra quyết định như bẫy mỏ neo (anchoring trap), bẫy duy trì nguyên trạng (status-quo trap)…, hậu quả mà chúng gây ra và cách để bạn có thể phòng tránh chúng |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên bản: On making smart decisions : Selected articles from HBR |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Ra quyết định |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quản lý -- Bí quyết thành công |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thùy Linh |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Harvard Business Review Press |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1021 | 0.00 | Sách |