Phục Truyền Luật Lệ Ký (Record no. 10211)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01580nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070904.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-03-06 03:34:56 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 222.15 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W286-W65 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Wiersbe, Warren W. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phục Truyền Luật Lệ Ký |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giải Nghĩa Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Warren W. Wiersbe |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 331tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Một sách giải nghĩa Kinh Thánh về sách Phục Truyền Luật Lệ Ký rất hữu ích cho các buổi học Kinh Thánh của các nhóm tế bào hoặc các cá nhân yêu thích Lời Chúa. Mỗi bài đều có chủ đề, Kinh Thánh, bài giải nghĩa, và câu hỏi nghiên cứu. Các chủ đề bao gồm: 1.Ôn lại quá khứ 2. Đức Chúa Trời chúng ta thờ phượng 3. Bí quyết của sự vâng lời 4. Tự xét mình 5. Thờ phượng Ngài trong Chân Lý 6. Thức ăn và các kỳ lễ 7. Quan xét, vua, thầy tế lễ, và thường dân 8. Ngộ sát, chiến tranh, và cố sát 9. Tranh chấp và quyết định 10. Tuân phục và bất tuân, phước lành và rủa sả 11. Bài ca của Môi se 12. Kết thúc một kỷ nguyên 13. Học để nhớ - nhớ để học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Phục truyền luật lệ ký |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa Kinh Thánh |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn phẩm Nguồn sống |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10211 | 0.00 | Sách |