Đường Đến Ý Nghĩa (Record no. 10213)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01390nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070904.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-03-06 03:50:46 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043632811 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie - eng |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 650.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N842-C67 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Coe, Norman |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đường Đến Ý Nghĩa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The Road to Significance |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Norman Coe |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 330tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15.5x23cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách `Đường đến ý nghĩa` của tác giả Norman Coe nhấn mạnh về tầm quan trọng của việc tìm kiếm ý nghĩa trong cuộc sống và cách đạt được điều đó. Tác giả tập trung vào việc phát triển khả năng tự nhận thức và trách nhiệm cá nhân, cùng với việc tìm hiểu về các giá trị và mục tiêu cá nhân. Cuốn sách này cũng cung cấp các kỹ năng và chiến lược để đạt được mục tiêu và tìm ra ý nghĩa trong cuộc sống. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học ứng dụng -- Bí quyết thành công |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo dục -- Kỹ năng sống |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | C L Translation Service |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10360/duong-den-thanh-cong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10360/duong-den-thanh-cong.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10213 | 0.00 | Sách |