Trường Chức Vụ (Record no. 10225)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01105nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070905.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-03-06 07:12:16
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786048941116
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 100000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 253.5
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu P324-N58
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Ng, Paul
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Trường Chức Vụ
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title School of ministry / S.O.M
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Đr. Paul Ng. (Hội Thánh Glad Tidings)
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work Q.2
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Quyển 2
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Hồng Đức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 682tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sách gồm 8 phần là những bài học về Tín lý, Giải nghĩa Kinh Thánh, Quản Gia, Gia Đình Cơ Đốc, Chiến Trận Thuộc Linh, Truyền Giáo, Sứ mạng Truyền Giáo và Lãnh đạo… nhằm trang bị Lời Chúa và hướng dẫn các mục vụ cho mục sư, lãnh đạo Hội Thánh và nhân sự … trong chức vụ chăn bầy...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Lãnh đạo Cơ Đốc.
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Công tác của mục sư
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Source of classification or shelving scheme Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Nguồn bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Total renewals Mã vạch Ngày hết hạn Lần gần nhất còn thấy tài liệu Ngày ghi mượn cuối cùng Cost, replacement price Koha item type
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 TVCD 0.00 1 1 TVCD.008759 04/05/2026 04/04/2026 04/04/2026 0.00 Sách