101 Câu Hỏi - Trả Lời Bằng Kinh Thánh (Record no. 10227)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00733nam a2200253 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070905.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-03-06 08:22:51
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046172512
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 220
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu M818-Y78
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Moon Young-jae
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề 101 Câu Hỏi - Trả Lời Bằng Kinh Thánh
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Moon Young-jae
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2020
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 280tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu trắng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tập hợp 101 câu hỏi về niềm tin, được trả lời bằng những điều được ghi lại trong Kinh Thánh.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh Thánh -- Tin Lành -- Hỏi-đáp
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Thảo Nguyên
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-10227 0.00 Sách