Tăng Trưởng Trong Đấng Christ (Record no. 10229)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01228nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070905.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-03-13 03:28:53 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4804 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C474-R57 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Riggs, Charlie |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tăng Trưởng Trong Đấng Christ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Charlie Riggs |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 72tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu vàng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12.7x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách nhỏ này được biên soạn nhằm mục đích giúp cho người học hiểu một Cơ Đốc nhân có nghĩa là gì và biết một số bước căn bản trong việc sống đời sống Cơ Đốc. Sách bao gồm 10 bài học Kinh Thánh cho các nhóm nhỏ Cơ Đốc. Sách phù hợp với người mới tin học biết về đời sống Cơ Đốc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đổi mới đời sống |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Tân tín hữu -- Bài học Kinh Thánh |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn phòng Xuân Yêu Thương |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10376/tang-truong-trong-dang-christ.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10376/tang-truong-trong-dang-christ.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10229 | 0.00 | Sách |