Nhập Môn Triết Học Đông Phương (Record no. 1023)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01126nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065831.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:27:22
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786041013230
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 68000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 181
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-C21
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Duy Cần
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Thu Giang
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Nhập Môn Triết Học Đông Phương
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Thu Giang Nguyễn Duy Cần
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement In lần thứ 6
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Trẻ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 188tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu xanh
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x19cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Tủ sách Triết học phương Đông
500 ## - GENERAL NOTE
General note Bút danh tác giả: Thu Giang
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tìm hiểu và nghiên cứu lịch sử, nội dung, quan điểm, tư tưởng của triết học phương Đông dựa trên những tôn giáo lớn như Ấn giáo, Phật giáo, Lão giáo, Thuyết Tam nguyên, Đại thừa, Nho giáo, Đạo giáo, Mật tông, Thiền tông...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Triết học -- Triết học phương Đông
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1023 0.00 Sách