Sống Trong Đấng Christ & Phúc Âm Giăng (Record no. 10230)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01147nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070905.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-03-13 03:31:07 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4804 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C474-R57 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Riggs, Charlie |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sống Trong Đấng Christ & Phúc Âm Giăng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Charlie Riggs |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 107tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu đỏ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12.7x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách nhỏ này bao gồm 2 phần. Phần 1 gồm 4 bài học Kinh Thánh dựa trên các câu trong Phúc âm Giăng và một vài sách khác trong Kinh Thánh. Phần 2 là Kinh Thánh Phúc âm Giăng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giăng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống Cơ Đốc -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Bài học Kinh Thánh -- Tăng trưởng thuộc linh |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn phòng Xuân Yêu Thương |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10377/doi-song-trong-dang-christ-va-phuc-am-giang.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10377/doi-song-trong-dang-christ-va-phuc-am-giang.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230422 HT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10230 | 0.00 | Sách |