Đời Sống Cơ Đốc & Chứng Nhân (Record no. 10231)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01179nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070905.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-03-13 03:32:53 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4804 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C474-R57 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Riggs, Charlie |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đời Sống Cơ Đốc & Chứng Nhân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Charlie Riggs |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 128tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh đen |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12.7x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu huấn luyện dành cho nhân sự, cộng tác viên của chương trình truyền giảng Xuân Yêu Thương. Giúp Cơ Đốc nhân làm tươi mới mối liên hệ của mình với Chúa và được trang bị để chia sẻ đức tin của mình cho người khác một cách hiệu quả. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Truyền giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Tương giao với Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chứng nhân |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn phòng Xuân Yêu Thương |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10378/doi-song-co-doc-va-chung-nhan.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10378/doi-song-co-doc-va-chung-nhan.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10231 | 0.00 | Sách |