5 Phút Khích Lệ Trẻ Mỗi Ngày (Record no. 1024)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01034nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065831.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:27:22
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045603864
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 49000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 649
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N576-K45
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Ngọc Khánh
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề 5 Phút Khích Lệ Trẻ Mỗi Ngày
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Ngọc Khánh b.s.
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. H.
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Phụ nữ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 203tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14cm x 20,5
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Gồm những câu chuyện chân thực với những kiến thức về giáo dục, tâm lý học giúp cho cha mẹ có thể lựa chọn thời điểm phù hợp để gợi mở và khuyến khích trẻ phát triển toàn diện về tính cách, thói quen, học tập và phẩm chất
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Giáo dục gia đình
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Dạy trẻ
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1026/83.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1026/83.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1024 0.00 Sách