Đấng Christ Bao Hàm Tất Cả (Record no. 10244)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01498nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070906.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-03-13 08:31:58 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9780736390590 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 252 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W825-L48 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lee, Witness |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đấng Christ Bao Hàm Tất Cả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Witness Lee |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 248tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 11x18cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách `Đấng Christ bao hàm tất cả` gồm những bài giảng của mục sư Witness Le tại Los Angeles, Califonia vào tháng 12.1962. Sách giải thích về vai trò quan trọng của Đấng Christ trong đời sống tâm linh của con người. Tác giả trình bày về sự linh ứng và lòng trung thành của Đấng Christ và tầm quan trọng của việc tìm hiểu và trải nghiệm nhân đức của Chúa. Cuốn sách này cũng đề cập đến sự truyền đạt và áp dụng của nhân đức trong đời sống tinh thần của con người, và khuyến khích độc giả tìm kiếm sự hiểu biết và kinh nghiệm về Đấng Christ để có thể sống đúng đắn và phục vụ Chúa một cách hiệu quả. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Tên sách tiếng Anh: The All-inclusive Christ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành -- Đấng Christ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/17/IMG_8673.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/17/IMG_8673.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10244 | 0.00 | Sách |