Hiểu Biết Sự Sống (Record no. 10245)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01477nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070906.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-03-13 08:33:25 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9780736390576 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 252 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W825-L48 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lee, Witness |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hiểu Biết Sự Sống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Witness Lee |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 276tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 11x18cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách `Hiểu biết sự sống` của tác giả Watchman Nee xoay quanh việc tìm hiểu sự sống đời đời và tầm quan trọng của nó trong đời sống tâm linh của con người. Tác giả giải thích rõ ràng về ý nghĩa của sự sống, các loại sự sống và cách để con người có thể đạt được sự sống đích thực. Cuốn sách này cũng cung cấp cho độc giả những kỹ năng và lời khuyên để tìm hiểu và trải nghiệm sự sống đời đời thông qua Chúa Giê-xu. Tác giả khuyến khích độc giả hướng tới sự sống đích thực trong Chúa, đồng thời cảnh báo về những điều cản trở và nguy hiểm của cuộc sống rời xa Chúa. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Tên sách tiếng Anh: The Knowledge of Life. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành -- Sự sống đời đời |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/17/IMG_8675.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/17/IMG_8675.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10245 | 0.00 | Sách |