Thần Học về Tin Mừng Gioan (Record no. 10274)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01551nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070909.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-03-17 04:59:32 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T367-G49 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | D. Moody Smith |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thần Học về Tin Mừng Gioan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Thần học Tân ước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | D. Moody Smith |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 319tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Một tài liệu nghiên cứu chuyên sâu về sách Tin Mừng Gioan trong Kinh Thánh. Tác giả trình bày về các khía cạnh của Tông đồ Gioan, như nguồn gốc, tác giả, mục đích và nội dung của cuốn sách. Cuốn sách này cũng giải thích về các khía cạnh thần học của Tin Mừng Gioan và tầm quan trọng của nó đối với đời sống tinh thần của con người. Tác giả cung cấp những phân tích sâu sắc về các đoạn Kinh Thánh trong Gioan và giúp độc giả hiểu rõ hơn về thông điệp và ý nghĩa của chúng. Cuốn sách này là một tài liệu hữu ích cho những người quan tâm đến nghiên cứu Kinh Thánh và thần học. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo -- chú giải -- Tin mừng theo Gioan |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Đức Thông |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10421/than-hoc-ve-tin-mung-gioan.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10421/than-hoc-ve-tin-mung-gioan.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10274 | 0.00 | Sách |