Hỏi Đáp Triết Học (Record no. 10281)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01582nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070909.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-03-17 06:36:00 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 15000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 181.11 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H719-H68 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Nhóm biên soạn triết học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hỏi Đáp Triết Học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Triết học Trung Hoa. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nhóm biên soạn triết học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T. I |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập I |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2005 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 135tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu đen |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách trình bày về triết học Trung Hoa và đưa ra các câu hỏi và trả lời liên quan đến triết học này. Cuốn sách tập trung vào các chủ đề chính của triết học Trung Hoa như đạo, đời sống, đạo đức, tâm lý học, triết học chính trị và triết học tôn giáo. Nhóm biên soạn đã giải thích các khái niệm phức tạp bằng cách sử dụng ngôn ngữ dễ hiểu và đưa ra các ví dụ để giúp độc giả hiểu rõ hơn về triết học Trung Hoa. Cuốn sách này là tài liệu giúp độc giả hiểu sâu hơn về triết học Trung Hoa và có thể được sử dụng như một tài liệu tham khảo cho những người quan tâm đến triết học. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học phương đông -- Triết học Trung Hoa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hỏi - đáp |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/17/IMG_8691.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/17/IMG_8691.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10281 | 0.00 | Sách |