Chu Dịch Huyền Giải (Record no. 1029)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01072nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065831.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:27:26
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786041125278
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 80000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 181.11
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-C21
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Duy Cần
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Chu Dịch Huyền Giải
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Thu Giang Nguyễn Duy Cần
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Trẻ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 242tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu xanh lá
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x19cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Tủ sách Triết học phương Đông
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Chu Dịch Huyền Giải của tác giả Nguyễn Duy Cần trình bày ứng dụng kinh Dịch vào việc nhận định những hiện tượng xã hội trong thời hiện đại. Việc ứng dụng thuyết Tứ Tượng trong kinh Dịch để phân tích những hiện tượng xã hội diễn ra hàng ngày.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Triết học -- Triết học phương Đông
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh dịch
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1029 0.00 Sách