Âm Tiết Tiếng Việt và Ngôn Từ Thi Ca (Record no. 103)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01252nam a2200361 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065727.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:15:22
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046272175
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 160000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 495.92211
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-H77
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Quang Hồng
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Quang Hồng, Phan Diễm Phương
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Âm Tiết Tiếng Việt và Ngôn Từ Thi Ca
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Chuyên luận thi học
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Quang Hồng, Phan Diễm Phương
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đại học Quốc gia Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 430tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trình bày các vấn đề về ngôn từ thi ca Việt: Lý thuyết đơn tiết với chức năng thi ca, thể thức và thể loại, những khía cạnh mỹ cảm, các hình thức trình diễn ngôn từ...
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Quang Hồng
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Ngôn ngữ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thơ ca
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Âm tiết
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Phan Diễm Phương
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/104/am-tiet-tieng-viet-va-ngon-tu-thi-ca.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/104/am-tiet-tieng-viet-va-ngon-tu-thi-ca.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-103 0.00 Sách