Gương Người Xưa - Những gia đình trong Kinh Thánh (Record no. 10312)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01679nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070911.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-04-03 09:49:43 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M663-T42 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Minh Nguyên Thi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Gương Người Xưa - Những gia đình trong Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bài học Kinh Thánh dành cho Tráng niên - Gia đình trẻ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Minh Nguyên Thi |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 231tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập tài liệu học Kinh Thánh dành cho lứa tuổi tráng niên và gia đình trẻ. Nội dung 6 bài học Kinh Thánh nói về những vấn đề trong gia đình của những nhân vật điển hình trong Kinh Thánh như A-đam, Nô-ê, Áp-ra-ham, Lót, Y-sác, Gia-cốp. Bao gồm: đặc điểm về người chồng, người vợ, con cái, nan đề của gia đình, mối liên hệ gia đình với nhau, mối liên hệ của họ với Chúa,... Qua đó giúp người học rút ra được những bài học cho chính bản thân mình, nhằm gây dựng gia đình mình theo tiêu chuẩn của Chúa. Mỗi bài học có phần bài đọc và câu hỏi thảo luận. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Hôn nhân - Gia đình |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Bài học Kinh Thánh -- Sáng Thế ký |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Bài học Kinh Thánh (1175) -- Hôn nhân - Gia đình |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2023/04/TVCD008816/img-9238.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2023/04/TVCD008816/img-9238.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 221222 BTT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10312 | 0.00 | Sách |