Tăng Trưởng Đức Tin (Record no. 10314)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01695nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070911.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-04-03 11:19:35 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4808 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T161-T59 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Union College of California / Viện Thần học Tin Lành Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tăng Trưởng Đức Tin |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Evangelical Training Association |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Union College of California / Viện Thần học Tin Lành Việt Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1993 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 165tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu nâu |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tăng trưởng tâm linh là quá trình quan trọng mà đời sống người Cơ Đốc phải hướng tới khi bước đi với Chúa. Đời sống tâm linh không tự động tăng trưởng, Có 3 điều ngăn cản sự tăng trưởng tâm linh, đó là thế gian, Sa-tan và cái tôi của chính mình. Đời sống người Cơ Đốc cần không ngừng tranh đấu để chiến thắng thế gian, Sa-tan và bản ngã nhờ sức toàn năng của Chúa, để đạt đến sự tăng trưởng tâm linh. Quyển sách này đưa ra những chỉ dẫn, giúp chúng ta rèn tập để tâm linh được tăng trưởng mỗi ngày càng hơn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Tương giao với Chúa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Đổi mới đời sống |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tăng trưởng tâm linh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đời sống Cơ Đốc |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2023/04/TVCD008820/img-9241.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2023/04/TVCD008820/img-9241.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 221214 HHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10314 | 0.00 | Sách |