Phương Thuốc Cho Sự Chối Bỏ (Record no. 10327)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01508nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070912.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-04-06 10:00:23 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048462864 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 20000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 234.131 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D431-P95 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Prince, Derek |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | (1915-2003) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phương Thuốc Cho Sự Chối Bỏ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Derek Prince |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 77tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bị chối bỏ là một trải nghiệm khá phổ biến, nhưng nó có thể gây ra những vết thương tinh thần vĩnh viễn cho dù chúng ta có nhận thức được chúng ta hay không. Tác giả cho thấy sự chối bỏ là gốc rễ của nhiều vấn đề, chẳng hạn như làm dụng chất kích thích, khó khăn trong các mối quan hệ, nổi loạn, trầm cảm. Trong xã hội, có hàng triệu người đã từng bị chối bỏ... Đức Chúa Trời đã cung ứng phương cách để chữa lành vết thương của sự chối bỏ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Chữa lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Cứu rỗi và ân điển |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | David Tô |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10475/phuong-thuoc-cho-su-choi-bo-1.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10475/phuong-thuoc-cho-su-choi-bo-1.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 221214 HHT | 221213 NTHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10327 | 0.00 | Sách |