Gửi Anh Em Tôi Người Giáo Sĩ Vô Danh (Record no. 10335)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01554nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070913.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-04-06 11:25:05 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046137429 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie - chn |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B577-Y9 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Yunbo, Bian |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Gửi Anh Em Tôi Người Giáo Sĩ Vô Danh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bian Yunbo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 29tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh dương, minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài thơ này được tác giả sáng tác vào năm 1948, trong lúc đi đến vùng dân tộc thiểu số để làm công tác truyền giáo. Bài thơ được viết để vững lòng kiên quyết của bản thân, cũng như thay lời tâm sự cùng những anh chị em truyền giáo tại vùng biên cương đã từng khích lệ tác giả. Bài thơ này từng được phổ nhạc để trở thành bản trường ca hợp xướng. Bài thơ cũng được chuyển ngữ sang những ngôn ngữ khác nhau như Nhật, Hàn, Thái, Anh và cả tiếng Việt. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác tiếng Hoa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tin lành -- Văn phẩm sáng tác |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Truyền giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác -- Thơ ca |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10483/gui-anh-em-toi-nguoi-giao-si-vo-danh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10483/gui-anh-em-toi-nguoi-giao-si-vo-danh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230228 PDH |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10335 | 0.00 | Sách |