Tổng tập văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam (Record no. 10342)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01405nam a2200361 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070914.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-04-07 12:11:05
020 ## - SỐ TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ CHO SÁCH (ISBN)
Giá tiền 2300000
040 ## - NGUỒN BIÊN MỤC (thông tin về thư viện nào đã tạo ra biểu ghi thư mục này)
Cơ quan nhập liệu Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - SỐ PHÂN LOẠI DDC
Ký hiệu phân loại 895.922
082 ## - SỐ PHÂN LOẠI DDC
Ký hiệu bản sách (Mã cutter) D182-V22
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Đặng Nghiêm Vạn
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Chủ biên
245 ## - TIÊU ĐỀ
Nhan đề Tổng tập văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam
245 ## - TIÊU ĐỀ
Tuyên bố về trách nhiệm, v.v. Đặng Nghiêm Vạn (ch.b)
245 ## - TIÊU ĐỀ
Số của phần/phân đoạn T.3 - Q.1
245 ## - TIÊU ĐỀ
Tên của phần/phân đoạn Tập 3 - Quyển 1: Truyện lịch sử, Luật tục, sử thi
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Nơi xuất bản, phân phối, v.v. Thành phố Đà Năng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Tên nhà xuất bản, nhà phân phối, v.v. Đà Nẵng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Năm xuất bản, phân phối, v.v. 2002
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 642tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng màu hồng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 19x27cm
500 ## - GENERAL NOTE
General note ĐTTS ghi: Trung Tâm Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Quốc Gia Viện Văn Học
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giới thiệu các tác phẩm văn học truyền thống trước Cách mạng tháng Tám của các dân tộc ít người Việt Nam, phần văn học bác học gồm: truyện lịch sử, sử thi, luật tục.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn hóa dân gian Việt Nam -- Dân tộc thiểu số
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học dân gian -- Sử thi
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học Việt Nam -- Văn học dân gian
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Dân tộc thiểu số
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Trung Tâm Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Quốc Gia Viện Văn Học
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        THƯ VIỆN CƠ ĐỐC THƯ VIỆN CƠ ĐỐC 20/01/2026 0.00   TVCD-10342 0.00 Sách