Gia-cơ (Record no. 10346)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01646nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070914.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-04-07 14:59:55
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 227.91
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu W286-W65
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Wiersbe, Warren W.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Gia-cơ
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Be Mature. Giải nghĩa Kinh thánh
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Warren W. Wiersbe
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2013
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 190tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Một sách giải nghĩa Kinh Thánh về thư Gia-cơ rất hữu ích cho các buổi học Kinh Thánh của các nhóm tế bào hoặc các cá nhân yêu thích Lời Chúa. Mỗi bài đều có chủ đề, Kinh Thánh, bài giải nghĩa, và câu hỏi nghiên cứu. Một số chủ đề bao gồm: 1. Giai đoạn tăng trưởng 2. Biến thử thách thành đắc thắng 3. Đối phó với sự cám dỗ 4. Chớ lừa dối mình 5. Người giàu sang và người nghèo khó 6. Đức tin giả 7. Nhỏ bé nhất nhưng gây rối lớn nhất 8. Nguồn của sự khôn ngoan 9. Làm thế nào để chấm dứt chiến tranh 10. Đặt kế hoạch trước 11. Tiền của 12. Sức mạnh của sự kiên nhẫn 13. Hãy cầu nguyện
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa -- Gia-cơ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Gia-cơ
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giải nghĩa Kinh Thánh
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Văn phẩm Nguồn sống
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10494/gia-co-vpns.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10494/gia-co-vpns.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
957 ## -
-- 230401 VPNS
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-10346 0.00 Sách