Khải Thị II (Record no. 10350)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01490nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070914.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-04-07 15:46:50
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 228
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu W716-B24
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Barclay, William
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Khải Thị II
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Giải nghĩa Kinh thánh
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. William Barclay
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work T.2
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Tập 2
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1998
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 248tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu hồng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x19cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sách Khải Thị (Khải Huyền), là sách khó hiểu trong Kinh Thánh. Tiến sĩ William Barclay viết sách giải nghĩa này để giúp cho người đọc một phần nào đó hiểu và gần gũi với sứ điệp mà Chúa Cứu Thế đã mạc khải cho sứ đồ Giăng. Sống giữa những sự bắt bớ, bắt hại vì cớ niềm tin, sứ đồ Giăng mời gọi các Cơ Đốc nhân ngày nay kinh nghiệm quyền năng phục sinh của Chúa Cứu Thế Giê-xu như chính ông đã khám phá và chuẩn bị sẵn sàng để gặp Ngài trong ngày Chúa tái lâm.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa -- Khải huyền
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Khải Huyền
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giải nghĩa Kinh Thánh
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Văn Phẩm Nguồn Sống
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10498/khai-thi-ii-biakhac.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10498/khai-thi-ii-biakhac.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-10350 0.00 Sách