Ga-la-ti (Record no. 10353)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01486nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070914.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-04-07 16:04:57
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 227.4
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu W286-W65
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Wiersbe, Warren W.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Ga-la-ti
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Giải Nghĩa Kinh Thánh
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Warren W. Wiersbe
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. California
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Vietnam Ministries
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2006
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 169tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm và hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20,3cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tập sách này nghiên cứu về bức thư thứ nhất của sứ đồ Phao-lô gửi cho tín hữu tại Ga-la-ti. Tập sách này giúp chúng ta nhìn thấy những sai lầm của đời sống, và dạy chúng ta cách sống đạo đúng đắn nhất là để cho Chúa Thánh Linh chiếm hữu đời sống mình. Tập sách cũng giúp chúng ta nhận ra Đức Chúa Trời coi trọng sự phục vụ của chúng ta là thể nào, để từ đó, chúng ta ngày càng phục vụ Ngài nghiêm chỉnh hơn, sống xứng đáng hơn cho Chúa.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành - Giải nghĩa -- Ga-la-ti
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Ga-la-ti
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giải nghĩa Kinh Thánh
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Văn Phẩm Nguồn Sống
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10496/galati.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10496/galati.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
957 ## -
-- 230401 VPNS
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-10353 0.00 Sách